Tên sản phẩm: GRUNPRO 2.8% EC
Tên chung: Deltamethrin kỹ thuật
Họ hoá học: Pyrethroids tổng hợp
Công thức hoá học: C22H19Br2NO3
A. Hoạt chất, nồng độ kỹ thuật
1. Đặc tính lý hoá
1.1 Tên chung: Deltamethrin kỹ thuật
1.2 Họ hoá học: Pyrethroids tổng hợp
1.3 Cấu trúc phân tử:
1.4 Công thức hoá học: C22H19Br2NO3
1.5 Trọng lượng phân tử: 505.21
1.6 Độ tinh khiết: 98.5% w/w
1.7 Tạp chất: Axit Chrynsanthemate
1.8 Trạng thái: Trong suốt, màu vàng nhạt
1.9 Dạng: Từ vàng đến trắng, không mùi
Áp lực bay hơi: Không áp dụng
Độ hoà tan: Tan trong hầu hết dung môi hữu cơ
Điểm chảy: 100C
1.10 Điểm phát sáng: Không áp dụng
1.11 Bắt cháy: Không cháy ở thể rắn và thể khí
1.12 Tính nổ: Nổ nhẹ khi tiếp xúc với nhiệt hoặc lửa
1.13 Độ ăn mòn: Không ăn mòn
1.14 Độ ổn định: Chưa rõ các phản ứng nguy hiểm, tuy nhiên chế phẩm không tương thích với các chất tổng hợp có chứa kiềm mạnh. Khi bị cháy, chế phẩm có thể gây nên õi hoá carbon độc và các loại khói độc khác
1.15 pH : Không áp dụng
2. Thông tin độ độc:
2.1 LD50 cấp tính đường miệng ( trên chuột): 58.4 mg/kg trọng lượng cơ thể
2.2 LD50 cấp tính qua da ( trên chuột): >2000 mg/kg
2.3 LC50 hít phải: 794 mg/m3 trên chuột đực, 926 mg/m3 trên chuột cái
2.4 Phân loại độ độc kỹ thuật: Bảng II theo xếp loại của Tổ chức Y tế thế giới
2.5 Kích ứng mắt: Không kích ứng sau 48 tiếng
2.6 Kích ứng da: Không kích ứng
2.7 Gây mẫn cảm: Không gây mẫn cảm
2.8 Gây ung thư: Không
2.9 Gây quái thai: Không
2.10 Gây đột biến gen: Không
2.11 Ảnh hưởng đến sức khoẻ sinh sản: Không áp dụng
2.12 Ảnh hưởng đến cá và thuỷ sinh: Độc với cá và thuỷ sinh khác.
2.13 Ảnh hưởng đến ong và sinh vật hoang dã:Chỉ độc với ong. Không gây hại, ảnh hưởng cho động vật hoang dã trong điều kiện bình thường.
2.14 Chuyển hoá trên cơ thể người và động vật: Không gây tích tụ sinh học
2.15 Tích luỹ mô mỡ: Không áp dụng
2.16 Chuyển hoá và phân hoá trên cây cối, đất và trong điều kiện tự nhiên: Chế phẩm phân hoá nhanh khi tiếp xúc với các vi sinh vật trong đất và phân huỷ nhanh khi lộ sáng.
2.17 ADI: Không áp dụng
2.18 MRL: Không áp dụng
3. Hiệu lực tại nước ngoài: Xem phụ lục
4. Cơ chế tác động: ức chế Acetyl-cholinesterace
5. Tình hình đăng ký tại các nước khác: Đã đăng ký tại Thái Lan, Trung Quốc và Singapore.
6. Phương pháp phân tích: Xem phụ lục đính kèm
6.1 Phân tích định lượng
6.2 Phân tích tồn lưu
6.3 Tiêu chuẩn phân tích
7. Uỷ quyền đăng ký: Không áp dụng
B. THÀNH PHẨM: GRUNDPRO D 2.8%EC
1. Đặc tính lý hoá
1.1 Nồng độ hoạt chất: 2.8% w/w
Độ tinh khiết: ≥ 90%
Độ pha tạp: < 10%
Dạng: Chất lỏng màu vàng
Áp lực bay hơi: Không áp dụng
Độ hoà tan: Hoà tan với dung môi và nước
Điểm chảy: Không áp dụng
Điểm phát sáng: >1000C
Bắt lửa: Dễ cháy
Độ ăn mòn: Không ăn mòn
Tính nổ: Nổ nhẹ khi tiếp xúc với nhiệt hoặc lửa
Hạn sử dụng: Tối thiểu 2 năm nếu được đóng gói và bảo quản tốt
Độ tương thích: Phân huỷ nhanh trong môi trường kiềm trung tính.
2. Thông tin độ độc
2.1 LD50 cấp tính đường miệng ( trên chuột): 79.4 mg/kg ( chuột cái)
2.2 LD50 cấp tính qua da ( trên chuột): . 681 mg/kg (chuột cái)
2.3 LC50 hít phải: > 1470 mg/m3 3 trong hai tiếng
2.4 Phân loại độ độc ( kỹ thuật): Chế phẩm độc bảng II theo phân loại của WHO
2.5 Kích ứng mắt: Không kích nhẹ
2.6 Kích ứng da: Không kích nhẹ
2.7 Nhậy cảm trên da người: Mẫn cảm nhẹ
2.8 Gây ung thư: Không
2.9 Gây quái thai: Không
2.10 Gây đột biến gen: Không
2.11 Cơ chế tác động: Ức chế Acetyl-cholinesterace
2.12 Ảnh hưởng đến sức khoẻ sinh sản: Không áp dụng
2.13 Ảnh hưởng đến cá và thuỷ sinh: Độc với cá và các sinh vật thuỷ sinh khác. Chế phẩm dễ phân huỷ sinh học
2.14 Chuyển hoá trên cơ thể người và động vật:
2.15 Tích tụ mô mỡ: Không áp dụng
2.16 Chuyển hoá và phân hoá
Phân hoá trong đất và các vi khuẩn: Bị phân hoá bởi các vi sinh vật trong đất
Phân hoá do ánh sáng: Không ổn định dưới tia UV
2.17 ADI: Không áp dụng
2.18 MRL: Không áp dụng
3. Kết quả khảo nghiệm tại Việt Nam: Đính kèm
4. Phạm vi, đối tượng tác động và liều lượng, phương pháp áp dụng và lượng nước cần thiết
Đối tượng tác động: Diệt muỗi
Liều lượng sử dụng: Pha với dung môi theo tỷ lệ 0.3% nhằm mục đích sử dụng làm bình xịt
5. Sử dụng an toàn và hướng dẫn sơ cứu: Không xịt trực tiếp lên thức ăn
5.1 Sử dụng an toàn: Không xịt trực tiếp vào thức ăn
5.2 Sơ cứu
Chất dính vào người: Thay quần áo đã dính chất. Lấy nhiều nước rửa chổ dính chất.
Chất bắn vào mắt: Chớp mắt 15 phút dưới vòi nước chảy. Tìm kiếm trợ giúp y tế
Hít phải chế phẩm: Đưa người bệnh vào phòng thoáng khí
Giải độc: Chưa biết thuốc giải độc hữu hiệu, tuy nhiên chế phẩm không gây tác dụng phụ cho người trong điều kiện sử dụng bình thường
Điều trị theo triệu chứng
6. Thời hạn cách ly: Không áp dụng
7. Tình hình đăng ký ở các nước khác: Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia, Singapore
8. Phương pháp phân tích: Xem phụ lục đính kèm
9. Đóng gói: Thùng kim loại 20 kg
10. Mẫu nhãn: Xem phần đính kèm |