Trang chủ Giới thiệu Sản phẩm Dịch vụ Tư vấn Tuyển dụng Tin tức Giải trí Liên hệ
English
Tiếng việt
 
Tìm kiếm
Thống kê truy cập
Số người online: 16
Lượt truy cập: 17,460
Sản phẩm > Hóa chất diệt côn trùng -> Dạng hoạt chất

Tên sản phẩm: YANGNONG ONE

Tên chung: Tettraflumethrin

Họ hoá học: Pyrethroid

Công thức hoá học: C17H20F4O3


A. HOẠT CHẤT VÀ NỒNG ĐỘ KỸ THUẬT

1.      Đặc tính lý hoá

1.1                Tên chung: Tettraflumethrin

1.2                Họ hoá học: Pyrethroid

1.3                Cấu trúc phân tử:                                

1.4                Công thức hoá học: C17H20F4O3

1.5                Trọng lượng phân tử: 348.0

1.6                Độ tinh khiết: 90%

1.7                Độ pha tạp: < 10%

1.8                Trạng thái: Trong suốt, màu vàng nhạt

1.9                Tính hoà tan: Hầu như không tan trong nước

                                              Tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ dung môi hữu cơ

1.10           Điểm nóng chảy: 100C

1.11           Điểm phát sáng: Không áp dụng

1.12           Tính dễ cháy: Dễ cháy

1.13           Tính nổ: Nổ nhẹ khi để gần chỗ nóng và lửa

1.14           Ăn mòn: Không ăn mòn

1.15           Độ ổn định: Ổn định trong điều kiệnu bình thường

1.16           pH : Trung tính ( 7 )

2.      Độc tính:

2.1                LD50 cấp tính đường miệng ( trên chuột): 794 mg/kg ( chuột cái)

2.2                LD50 cấp tính qua da ( trên chuột): 681 mg/kg (chuột cái)

2.3                LC50 hít phải: > 1.470 mg/m3 trong hai tiếng

2.4                Phân loại độ độc kỹ thuật: Chế phẩm độc bảng II theo phân loại của WHO

2.5                Kích ứng mắt: Kích ứng nhẹ

2.6                Kích ứng da: Kích ứng nhẹ

2.7                Nhậy cảm trên da người: Không gây mẫn cảm cho người

2.8                Gây ung thư: Không

2.9                Gây quái thai: Không

2.10           Gây đột biến gen: Không

2.11           Ảnh hưởng đến sức khoẻ sinh sản: Không áp dụng

2.12           Ảnh hưởng đến cá và thuỷ sinh: Độc với cá và các sinh vật thuỷ sinh khác. Chế phẩm dễ phân huỷ sinh học

2.13           Ảnh hưởng đến ong và động vật hoang dã:Chỉ độc với ong. Không gây hại cho động vật hoang dã

2.14           Chuyển hoá trên cơ thể người và động vật: Chế phẩm không gây tích tụ sinh học động vật

2.15           Tích tụ mô mỡ: Không áp dụng

2.16           Chuyển hoá và phân hoá trên thực vật, đất và trong điều kiện tự nhiên: Chế phẩm phân hoá nhanh khi tiếp xúc với các vi sinh vật trong đất

2.17           ADI: Không áp dụng

2.18           MRL: Không áp dụng

3.      Hiệu lực tại nước ngoài: Xem phụ lục

4.      Cơ chế tác động: ức chế Acetyl-cholinesterace

5.      Tình hình đăng ký tại các nước trên thế giới: Đã đăng ký tại Trung Quốc

6.      Phương pháp phân tích: Xem phương pháp phân tích

6.1                Phân tích định lượng

6.2                Phân tích tồn dư

6.3                Tiêu chuẩn phân tích

7.      Uỷ quyền đăng ký: Không áp dụng

B.  THÀNH PHẨM: YANGNONG ONE

1.      Đặc tính lý hoá

1.1                Hoạt chất: Tetraflumethrin

                                              Độ tinh khiết: ≥ 90%

                                              Độ pha tạp: < 10%

                                              Dạng: Chất lỏng màu vàng nhạt, có kết tinh

                                               

                                              Tính hoà tan: Ít hoà tan trong nước

                                                                       Tan trong dung môi hữu cơ

                                              Điểm/ngưỡng sôi: 1100C (tại 0.1mPa)

                                              Điểm nóng chảy: 100C

                                              Điểm phát sáng: Không áp dụng

                                              Tính dễ cháy: Dễ cháy

                                              Tự động cháy ( điểm phát lửa): Không áp dụng

                                              Độ ăn mòn: Không ăn mòn

                                              Nguy cơ phát nổ: Nổ nhẹ khi để gần chổ nóng hoặc lửa

                                              Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm trong thùng nguyên

                                              Độ tương thích: Phân hoá trong môi trường kiềm

2.      Độc tính

2.1                LD50 cấp tính đường miệng ( trên chuột): 79.4 mg/kg ( chuột cái)

2.2                LD50 cấp tính qua da ( trên chuột): . 681 mg/kg (chuột cái)

2.3                LC50 hít phải: > 1470 mg/m3 3 trong hai tiếng

2.4                Phân loại độ độc ( kỹ thuật): Chế phẩm độc bảng II theo phân loại của WHO

2.5                Kích ứng mắt: Không kích nhẹ

2.6                Kích ứng da: Không kích nhẹ

2.7                Nhậy cảm trên da người: Mẫn cảm nhẹ

2.8                Gây ung thư: Không

2.9                Gây quái thai: Không

2.10           Gây đột biến gen: Không

2.11           Cơ chế tác động: Ức chế Acetyl-cholinesterace

2.12           Ảnh hưởng đến sức khoẻ sinh sản: Không áp dụng

2.13           Ảnh hưởng đến cá và thuỷ sinh: Độc với cá và các sinh vật thuỷ sinh khác. Chế phẩm dễ phân huỷ sinh học

2.14           Chuyển hoá trên cơ thể người và động vật:

2.15           Tích tụ mô mỡ: Không áp dụng

2.16           Chuyển hoá và phân hoá

                                              Phân hoá trong đất và các vi khuẩn: Bị phân hoá bởi các vi sinh vật trong đất

                                              Phân hoá do ánh sáng: Không ổn định dưới tia UV

2.17           ADI: Không áp dụng

2.18           MRL: Không áp dụng

3.      Kết quả khảo nghiệm tại Việt Nam: Đính kèm

4.      Phạm vi, đối tượng tác động và liều lượng, phương pháp áp dụng và lượng nước cần thiết

                                              Đối tượng tác động: Diệt muỗi

                                              Liều lượng sử dụng: Pha với dung môi theo tỷ lệ 0.3% nhằm mục đích sử dụng làm bình xịt

5.      Sử dụng an toàn và hướng dẫn sơ cứu: Không xịt trực tiếp lên thức ăn

5.1                Sử dụng an toàn: Không xịt trực tiếp vào thức ăn

5.2                Sơ cứu

                                              Chất dính vào người: Thay quần áo đã dính chất. Lấy nhiều nước rửa chổ dính chất.

                                              Chất bắn vào mắt: Chớp mắt 15 phút dưới vòi nước chảy. Tìm kiếm trợ giúp y tế

                                              Hít phải chế phẩm: Đưa người bệnh vào phòng thoáng khí

                                              Giải độc: Chưa biết thuốc giải độc hữu hiệu, tuy nhiên chế phẩm không gây tác dụng phụ cho người trong điều kiện sử dụng bình thường

                                              Điều trị theo triệu chứng

6.      Thời hạn cách ly: Không áp dụng

7.      Tình hình đăng ký ở các nước khác: Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia, Singapore

8.      Phương pháp phân tích: Xem phần đính kèm

9.      Đóng gói: Thùng kim loại 20 kg

10.   Mẫu nhãn: Xem phần đính kèm

 
 

 Top  
  Sản phẩm  
 
+ RICHCYFLU TECHNICAL
+ RICHMIPRO 50TK
+ GRUNPRO 2.8% EC
+ YANGNONG ONE
+ RICHCYPER 90 TG
+ RICHPRA 90TG
+ RICHTETRA 90TG
+ RICHBETA TECHNICAL
+ RICHDPHENO 90TG
+ RICHPERME 90 TG
+ RICHALFA 90% EC
 
     
Hỗ trợ trực tuyến

Đăng ký sản phẩm

Xử lý côn trùng
 
 
Đối tác chiến lược
© 2008 Bản quyền thuộc về Công ty TNHH hóa chất Tản Viên Sơn
Địa chỉ: Số 5, ngõ 26 dốc Tam Đa, Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 6273 8033   Fax: (84-4) 6273 8028
Email: admin@tvschem.com.vn   Website: http://tvschem.com.vn
Thiết kế bởi ITASA