Tên sản phẩm: YANGNONG ONE
Tên chung: Tettraflumethrin
Họ hoá học: Pyrethroid
Công thức hoá học: C17H20F4O3
A. HOẠT CHẤT VÀ NỒNG ĐỘ KỸ THUẬT
1. Đặc tính lý hoá
1.1 Tên chung: Tettraflumethrin
1.2 Họ hoá học: Pyrethroid
1.3 Cấu trúc phân tử:
1.4 Công thức hoá học: C17H20F4O3
1.5 Trọng lượng phân tử: 348.0
1.6 Độ tinh khiết: 90%
1.7 Độ pha tạp: < 10%
1.8 Trạng thái: Trong suốt, màu vàng nhạt
1.9 Tính hoà tan: Hầu như không tan trong nước
Tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ dung môi hữu cơ
1.10 Điểm nóng chảy: 100C
1.11 Điểm phát sáng: Không áp dụng
1.12 Tính dễ cháy: Dễ cháy
1.13 Tính nổ: Nổ nhẹ khi để gần chỗ nóng và lửa
1.14 Ăn mòn: Không ăn mòn
1.15 Độ ổn định: Ổn định trong điều kiệnu bình thường
1.16 pH : Trung tính ( 7 )
2. Độc tính:
2.1 LD50 cấp tính đường miệng ( trên chuột): 794 mg/kg ( chuột cái)
2.2 LD50 cấp tính qua da ( trên chuột): 681 mg/kg (chuột cái)
2.3 LC50 hít phải: > 1.470 mg/m3 trong hai tiếng
2.4 Phân loại độ độc kỹ thuật: Chế phẩm độc bảng II theo phân loại của WHO
2.5 Kích ứng mắt: Kích ứng nhẹ
2.6 Kích ứng da: Kích ứng nhẹ
2.7 Nhậy cảm trên da người: Không gây mẫn cảm cho người
2.8 Gây ung thư: Không
2.9 Gây quái thai: Không
2.10 Gây đột biến gen: Không
2.11 Ảnh hưởng đến sức khoẻ sinh sản: Không áp dụng
2.12 Ảnh hưởng đến cá và thuỷ sinh: Độc với cá và các sinh vật thuỷ sinh khác. Chế phẩm dễ phân huỷ sinh học
2.13 Ảnh hưởng đến ong và động vật hoang dã:Chỉ độc với ong. Không gây hại cho động vật hoang dã
2.14 Chuyển hoá trên cơ thể người và động vật: Chế phẩm không gây tích tụ sinh học động vật
2.15 Tích tụ mô mỡ: Không áp dụng
2.16 Chuyển hoá và phân hoá trên thực vật, đất và trong điều kiện tự nhiên: Chế phẩm phân hoá nhanh khi tiếp xúc với các vi sinh vật trong đất
2.17 ADI: Không áp dụng
2.18 MRL: Không áp dụng
3. Hiệu lực tại nước ngoài: Xem phụ lục
4. Cơ chế tác động: ức chế Acetyl-cholinesterace
5. Tình hình đăng ký tại các nước trên thế giới: Đã đăng ký tại Trung Quốc
6. Phương pháp phân tích: Xem phương pháp phân tích
6.1 Phân tích định lượng
6.2 Phân tích tồn dư
6.3 Tiêu chuẩn phân tích
7. Uỷ quyền đăng ký: Không áp dụng
B. THÀNH PHẨM: YANGNONG ONE
1. Đặc tính lý hoá
1.1 Hoạt chất: Tetraflumethrin
Độ tinh khiết: ≥ 90%
Độ pha tạp: < 10%
Dạng: Chất lỏng màu vàng nhạt, có kết tinh
Tính hoà tan: Ít hoà tan trong nước
Tan trong dung môi hữu cơ
Điểm/ngưỡng sôi: 1100C (tại 0.1mPa)
Điểm nóng chảy: 100C
Điểm phát sáng: Không áp dụng
Tính dễ cháy: Dễ cháy
Tự động cháy ( điểm phát lửa): Không áp dụng
Độ ăn mòn: Không ăn mòn
Nguy cơ phát nổ: Nổ nhẹ khi để gần chổ nóng hoặc lửa
Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm trong thùng nguyên
Độ tương thích: Phân hoá trong môi trường kiềm
2. Độc tính
2.1 LD50 cấp tính đường miệng ( trên chuột): 79.4 mg/kg ( chuột cái)
2.2 LD50 cấp tính qua da ( trên chuột): . 681 mg/kg (chuột cái)
2.3 LC50 hít phải: > 1470 mg/m3 3 trong hai tiếng
2.4 Phân loại độ độc ( kỹ thuật): Chế phẩm độc bảng II theo phân loại của WHO
2.5 Kích ứng mắt: Không kích nhẹ
2.6 Kích ứng da: Không kích nhẹ
2.7 Nhậy cảm trên da người: Mẫn cảm nhẹ
2.8 Gây ung thư: Không
2.9 Gây quái thai: Không
2.10 Gây đột biến gen: Không
2.11 Cơ chế tác động: Ức chế Acetyl-cholinesterace
2.12 Ảnh hưởng đến sức khoẻ sinh sản: Không áp dụng
2.13 Ảnh hưởng đến cá và thuỷ sinh: Độc với cá và các sinh vật thuỷ sinh khác. Chế phẩm dễ phân huỷ sinh học
2.14 Chuyển hoá trên cơ thể người và động vật:
2.15 Tích tụ mô mỡ: Không áp dụng
2.16 Chuyển hoá và phân hoá
Phân hoá trong đất và các vi khuẩn: Bị phân hoá bởi các vi sinh vật trong đất
Phân hoá do ánh sáng: Không ổn định dưới tia UV
2.17 ADI: Không áp dụng
2.18 MRL: Không áp dụng
3. Kết quả khảo nghiệm tại Việt Nam: Đính kèm
4. Phạm vi, đối tượng tác động và liều lượng, phương pháp áp dụng và lượng nước cần thiết
Đối tượng tác động: Diệt muỗi
Liều lượng sử dụng: Pha với dung môi theo tỷ lệ 0.3% nhằm mục đích sử dụng làm bình xịt
5. Sử dụng an toàn và hướng dẫn sơ cứu: Không xịt trực tiếp lên thức ăn
5.1 Sử dụng an toàn: Không xịt trực tiếp vào thức ăn
5.2 Sơ cứu
Chất dính vào người: Thay quần áo đã dính chất. Lấy nhiều nước rửa chổ dính chất.
Chất bắn vào mắt: Chớp mắt 15 phút dưới vòi nước chảy. Tìm kiếm trợ giúp y tế
Hít phải chế phẩm: Đưa người bệnh vào phòng thoáng khí
Giải độc: Chưa biết thuốc giải độc hữu hiệu, tuy nhiên chế phẩm không gây tác dụng phụ cho người trong điều kiện sử dụng bình thường
Điều trị theo triệu chứng
6. Thời hạn cách ly: Không áp dụng
7. Tình hình đăng ký ở các nước khác: Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia, Singapore
8. Phương pháp phân tích: Xem phần đính kèm
9. Đóng gói: Thùng kim loại 20 kg
10. Mẫu nhãn: Xem phần đính kèm |