Tên sản phẩm: RICHCYPER 90 TG
Tên thông dụng: Cypermethrin
Công thức phân tử: C22H19Cl2NO3
Hàm lượng hoạt chất: cypermethrin 80% w/w
A. HOẠT CHẤT VÀ THÀNH PHẦN KỸ THUẬT
1. Đặc điểm lý hoá
1.1 Tên thông dụng: Cypermethrin
1.2 Họ hoá học: Pyrethroid
1.3 Cấu trúc phân tử: 
1.4 Công thức phân tử: C22H19Cl2NO3
1.5 Trọng lượng phân tử: 416,3
1.6 Độ tinh khiết: tối thiểu 90% w/w
1.7 Hàm lượng tạp chất: < 10%
1.8 Biểu hiện bề ngoài: Chất lỏng sệt màu nâu vàng
1.9 Áp lực bay hơi: 2,3 x 10-7Pa ở nhiệt độ 200C
1.10 Độ hoà tan: Không tan trong nước
: Tan trong hầu hết dung môi hữu cơ
1.11 Điểm chảy: 60-800C
1.12 Điểm phát sáng: Không áp dụng
1.13 Tính dễ cháy: Dễ cháy
1.14 Tính nổ: Không áp dụng
1.15 Độ ăn mòn: Không ăn mòn
1.16 Độ ổn định: ổn định trong điều kiện sử dụng bình thường
1.17 pH: Trung tính ( 7)
2. Thông tin độ độc:
2.1 LD50 cấp tính đường miệng trên chuột: 794 mg/kg
2.2 LD50 cấp tính qua da trên chuột: > 2000 mg/kg
2.3 LC50 hít phải: > 2000 mg/m3 trong 2 tiếng
2.4 Phân loại độ độc kỹ thuật: Độc bảng II – Theo phân loại của Tổ chức Y tế thế giới
2.5 Kích ứng da: Không gây kích trong điều kiện sử dụng thông thường
2.6 Kích ứng mắt: Kích ứng nhẹ trong điều kiện sử dụng thông thường
2.7 Gây mẫn cảm: Không gây mẫn cảm
2.8 Gây ung thư: Không gây ung thư
2.9 Gây quái thai: Không gây quái thai
2.10 Đột biến gen: Không gây đột biến gen
2.11 Ảnh hưởng sinh sản: Không áp dụng
2.12 Ảnh hưởng tới cá và thuỷ sinh: Độc với cá
2.13 Ảnh hưởng lên ong và động vật hoang dã: Chỉ độc với ong. Không gây hại tới các động vật hoang dã
2.14 Chuyển hoá trên cơ thể người và động vật: Không gây tích tụ sinh học
2.15 Tích tụ mô mỡ: Không áp dụng
2.16 Chuyển hoá và phân huỷ ở thực vật, đất và trong điều kiện tự nhiên: Phân huỷ nhanh khi tiếp xúc với các vi sinh vật trong đất
2.17 ADI: Không áp dụng
2.18 MRL: Không áp dụng
3. Hiệu lực tại nước ngoài: Xem phụ lục
4. Cơ chế hoạt động: ức chế Acetylincholinesterace
5. Tình hình đăngký ở nước ngoài: Đã đăng ký tại Thailand, Singapore, China.
6. Uỷ quyền đầu tư: Không áp dụng
B. THÀNH PHẨM: RICHCYPER 90TG
1. Đặc điểm lý hoá
1.1 Hàm lượng hoạt chất: cypermethrin 80% w/w ( tối thiểu)
1.2 Biểu hiện bề ngoài: chất lỏng sệt màu vàng nâu
1.3 Áp lực bay hơi: 2,3 x 10-7Pa ở nhiệt độ 200C
1.4 Độ hoà tan: Tan trong dung môi hữu cơ và nước
1.5 Điểm chảy: 60-800C
1.6 Điểm phát sáng: >1000C ( thùng chứa để mở)
1.7 Tính dễ cháy: Dễ cháy
1.8 Tính nổ: Không áp dụng
1.9 Độ ăn mòn: Không ăn mòn
1.10 Hạn dùng: 3 năm trong thùng nguyên
1.11 Tương thích: Phân hoá nhanh trong kiềm trung tính
2. Tài liệu độ độc:
2.1 LD50 cấp tính đường miệng trên chuột: 794 mg/kg
2.2 LD50 cấp tính qua da trên chuột: >2000 mg/kg
2.3 LC50 hít phải: >2000 mg/m3 trong 2 tiếng
2.4 Phân loại độ độc kỹ thuật: Độc bảng II – Theo phân loại của Tổ chức Y tế thế giới
2.5 Kích ứng mắt: Không gây kích ứng trong điều kiện sử dụng thông thường
2.6 Kích ứng da: Kích ứng nhẹ trong điều kiện sử dụng thông thường
2.7 Gây mẫn cảm: Không gây mẫn cảm
2.8 Gây ung thư: Không gây ung thư
2.9 Gây quái thai: Không gây quái thai
2.10 Gây đột biến gen: Không gây đột biến gen
2.11 Ảnh hưởng sinh sản: Không áp dụng
2.12 Ảnh hưởng tới cá và thuỷ sinh: Độc với cá và thuỷ sinh khác
2.13 Ảnh hưởng tới ong và động vật hoang dã: Chỉ độc với ong. Không gây hại tới động vật hoang dã trong điều kiện sử dụng thông thường
2.14 Chuyển hoá trên cơ thể người và động vật: Không gây tích tụ sinh học
2.15 Tích lũy mô mỡ: Không áp dụng
2.16 Chuyển hoá và phân hoá ở thực vật, đất và điều kiện tự nhiên: Phân hoá nhanh khi tiếp xúc với các vi sinh vật trong đất
3. Hiệu lực tại Việt Nam: Xem phụ lục
4. Phạm vi, mục đích và liều lượng sử dụng (đơn vị tính ha): Sử dụng pha khí dung ở nồng độ 0.1% w/w đến 0,3%, w/w
- Phương pháp sử dụng và lượng nước cần thiết / ha: Diệt muỗi: Phun mù nước: Pha 1 phần RichCyper 90TG với 200 phần kerosene, hoặc dung môi khác. Phun với tỷ lệ 5 lít dung dịch/ ha
- ULV: pha 1 phần RichCyper 90 TG với 50 phần kerosene hoặc dung môi khác. Phun ULV với tỷ lệ 0,5 lít dung dịch/ha
5. PHI ( thời gian chờ) : Không áp dụng
6. Hướng dân sử dụng an toàn và sơ cứu:
- Sử dụng an toàn: Không phun trực tiếp và thức ăn
- Sơ cứu: Dính lên người: tắm nhiều nước
- Bắn lên mắt: rửa nhiều nước
- Ngẫu nhiên nuốt phải: không cố ý gây nôn. Tìm kiếm trợ giúp y khoa. Điều trị theo triệu chứng.
7. Nhãn: Xem tài liệu đính kèm
8. Đóng thùng: 50 kg |