Tên sản phẩm: RICHPRA 90TG
Tên thông dụng: Prallethrin
Công thức hóa : C19H24O3
Hàm lượng hoạt chất: Prallethrin 90% w/w
A. HOẠT CHẤT VÀ THÀNH PHẦN KỸ THUẬT
1. Đặc điểm lý hóa
1.1 Tên thông dụng: Prallethrin
1.2 Tên hóa học: Pyrethroid
1.3 Cấu trúc phân tử: .jpg)
1.4 Công thức hóa : C19H24O3
1.5 Trọng lượng phân tử: 300,4
1.6 Độ tinh khiết của thành phần kỹ thuật: tối thiểu 90% w/w
1.7 Độ pha tạp: < 10%
1.8 Biểu hiện bề ngoài: Chất lỏng màu vàng nâu dạng dầu
1.9 Áp lực bay hơi: 4.67x 10-3mPa nhiệt độ 200C)
1.10 Độ hòa tan: 8mg/l ở nhiệt độ 250C
1.11 Điểm sôi: không áp dụng
1.12 Điểm chảy: không áp dụng
1.13 Điểm phát lửa: không áp dụng
1.14 Dễ bắt lửa: Dễ bắt lửa
1.15 Dễ nổ: Không áp dụng
1.16 Dễ ăn mòn: Không ăn mòn
1.17 Độ ổn định: ổn định trong điều kiện bình thường
1.18 pH: Trung tính ( 7)
2. Dữ liệu độc tố
2.1 Độc cấp tính đường miệng LD50 trên chuột: 794mg/kg(chuột đực); 584mg/kg(chuột cái)
2.2 Độc cấp tính qua da LD50 trên chuột: >2000g/kg
2.3 Độc cấp tính qua da LD50 trên chuột: >2000 mg/m3 trong 2 tiếng
2.4 Độ độc kỹ thuật : Bảng 2, theo Phan loại của Tổ chức Y tế thế giới
2.5 Kích ứng mắt: Không gây kích ứng khi sử dụng thông thường
2.6 Kích ứng da: Không gây kích ứng khi sử dụng thông thường
2.7 Độ nhạy cảm: Không gây mẫn cảm
2.8 Gây ung thư: Không gây ung thư
2.9 Gây quái thai: Không gây quái thai
2.10 Đột biến gen: Không gây đột biến gen
2.11 Ảnh hưởng sức khỏe sinh sản: Không áp dụng
2.12 Ảnh hưởng tới cá và các sinh vật thủy sinh: Độc với cá
2.13 Ảnh hưởng tới ong và các động vật hoang dã: chỉ độc với ong. Không gây ảnh hưởng có hại tới động vật hoang dã khi sử dụng bình thường
2.14 Chuyển hóa trên động vật và cơ thế người: Không gây tích tụ
2.15 Tích lũy mô mỡ: Không áp dụng
2.16 Chuyển hóa và phân hóa ở thực vât, đất và trong các điều kiện tự nhiên: phân hủy nhanh khi tiếp xúc với các sinh vật hữu cơ trong đất
2.17 ADI : Không áp dụng
2.18 MRL: Không áp dụng
3. Cơ chế hoạt động: ức chế Acetylincholinesterace
4. Tình hình đăng ký tại nước ngoài: Đã đăng ký tại
B. THÀNH PHẨM: RICHPRA 90 TG
1. Đặc điểm lý hoá
1.1 Hàm lượng hoạt chất: Prallethrin 90% w/w
1.2 Biểu hiện bên ngoài: chất lỏng dầu màu nâu vàng
1.3 Áp lực bay hơi: 4,67 x 10-3mPa ở nhiệt độ 200C
1.4 Độ hoà tan: Tan trong dung môi hữu cơ và nước
1.5 Điểm chảy: Không áp dụng
1.6 Điểm phát sáng: Không áp dụng
1.7 Tính dễ cháy: Dễ cháy
1.8 Tính nổ: Không áp dụng
1.9 Độ ăn mòn: Không ăn mòn
1.10 Hạn dùng: Tối thiểu 3 năm trong thùng nguyên
1.11 Tương thích: Phân hoá nhanh trong kiềm trung tính
2. Thông tin độ độc
2.1 LD50 cấp tính đường miệng trên chuột: 794 mg/kg
2.2 LD50 cấp tính qua da trên chuột : >2000 mg/kg
2.3 LC50 hít phải: > 2000 mg/m3 trong hai tiếng
2.4 Phân loại độ độc( kỹ thuật): Độc bảng II – Theo phân loại của Tổ chức Y tế thế giới
2.5 Kích ứng mắt: Không gây kích ứng trong điều kiện sử dụng thông thường
2.6 Kích ứng da: Kích ứng nhẹ trong điều kiện sử dụng thông thường
2.7 Gây mẫn cảm: Không gây mẫn cảm
2.8 Gây ung thư: Không gây ung thư
2.9 Gây ung thư: Không gây ung thư
2.10 Gây quái thai: Không gây quái thai
2.11 Gây đột biến gen: Không gây đột biến gen
2.12 Ảnh hưởng sinh sản: Không áp dụng
2.13 ảnh hưởng lên cá và thuỷ sinh: Độc với cá và thuỷ sinh
2.14 ảnh hưởng tới ong và động vật hoang dã: chỉ độc với ong. Không gây hại tới động vật hoang dã trong điều kiện sử dụng thông thường
2.15 Chuyển hoá trong cơ thể người và động vật: Không gây tích tụ sinh học
2.16 Tích luỹ mô mỡ: Không áp dụng
2.17 Chuyển hoá và phân hoá trong thực vật, đất và điều kiện tự nhiên: Phân hoá nhanh khi tiếp xúc với các vi sinh vật trong đất
3. Hiệu lực tại Việt Nam: Xem phụ lục
4. Phạm vi, mục đích và liều lượng sử dụng: Dùng làm nguyên liệu sản xuất bình xịt diệt muỗi
Công thức pha chế: 0,10% đến 0,20% w/w prallethrin
5. PHI ( thời gian chờ): Không áp dụng
6. Hướng dẫn an toàn và sơ cứu
Sử dụng an toàn: Không phun trực tiếp vào thức ăn
Sơ cứu: Dính lên người: Tắm nhiều nước
Bắn lên mắt: Rửa nhiều nước
Ngẫu nhiên nốt phải: Không cố gây nôn. Tìm kếm trợ giúp y khoa. Điều trị theo triệu chứng
7. Nhãn : Xem phần đính kèm
8. Đóng gói: 20kg |