Trang chủ Giới thiệu Sản phẩm Dịch vụ Tư vấn Tuyển dụng Tin tức Giải trí Liên hệ
English
Tiếng việt
 
Tìm kiếm
Thống kê truy cập
Số người online: 16
Lượt truy cập: 17,460
Sản phẩm > Hóa chất diệt côn trùng -> Dạng hoạt chất

Tên sản phẩm: RICHPRA 90TG

Tên thông dụng: Prallethrin

Công thức hóa : C19H24O3

Hàm lượng hoạt chất: Prallethrin 90% w/w


A.     HOẠT CHẤT VÀ THÀNH PHẦN KỸ THUẬT

1.      Đặc điểm lý hóa

1.1                Tên thông dụng: Prallethrin

1.2                Tên hóa học: Pyrethroid

1.3                Cấu trúc phân tử:                           

1.4                Công thức hóa : C19H24O3

1.5                Trọng lượng phân tử: 300,4

1.6                Độ tinh khiết của thành phần kỹ thuật: tối thiểu 90% w/w

1.7                Độ pha tạp: < 10%

1.8                Biểu hiện bề ngoài: Chất lỏng màu vàng nâu dạng dầu

1.9                Áp lực bay hơi: 4.67x 10-3mPa nhiệt độ 200C)

1.10           Độ hòa tan: 8mg/l ở nhiệt độ 250C

1.11           Điểm sôi: không áp dụng

1.12           Điểm chảy: không áp dụng

1.13            Điểm phát lửa: không áp dụng

1.14           Dễ bắt lửa: Dễ bắt lửa

1.15           Dễ nổ: Không áp dụng

1.16           Dễ ăn mòn: Không ăn mòn

1.17           Độ ổn định: ổn định trong điều kiện bình thường

1.18           pH: Trung tính ( 7)

2.      Dữ liệu độc tố

2.1                Độc cấp tính đường miệng LD50 trên chuột: 794mg/kg(chuột đực); 584mg/kg(chuột cái)

2.2                Độc cấp tính qua da LD50 trên chuột: >2000g/kg

2.3                Độc cấp tính qua da LD50 trên chuột: >2000 mg/m3 trong 2 tiếng

2.4                Độ độc kỹ thuật : Bảng 2, theo Phan loại của Tổ chức Y tế thế giới

2.5                Kích ứng mắt: Không gây kích ứng khi sử dụng thông thường

2.6                Kích ứng da: Không gây kích ứng khi sử dụng thông thường

2.7                Độ nhạy cảm: Không gây mẫn cảm

2.8                Gây ung thư: Không gây ung thư

2.9                Gây quái thai: Không gây quái thai

2.10           Đột biến gen: Không gây đột biến gen

2.11           Ảnh hưởng sức khỏe sinh sản: Không áp dụng

2.12           Ảnh hưởng tới cá và các sinh vật thủy sinh: Độc với cá

2.13           Ảnh hưởng tới ong và các động vật hoang dã: chỉ độc với ong. Không gây ảnh hưởng có hại tới động vật hoang dã khi sử dụng bình thường

2.14           Chuyển hóa trên động vật và cơ thế người: Không gây tích tụ

2.15           Tích lũy mô mỡ: Không áp dụng

2.16           Chuyển hóa và phân hóa ở thực vât, đất và trong các điều kiện tự nhiên: phân hủy nhanh khi tiếp xúc với các sinh vật hữu cơ trong đất

2.17           ADI : Không áp dụng

2.18           MRL: Không áp dụng

3.      Cơ chế hoạt động: ức chế Acetylincholinesterace

4.      Tình hình đăng ký tại nước ngoài: Đã đăng ký tại

B. THÀNH PHẨM:  RICHPRA 90 TG

1.     Đặc điểm lý hoá

1.1                Hàm lượng hoạt chất: Prallethrin 90% w/w

1.2                Biểu hiện bên ngoài: chất lỏng dầu màu nâu vàng

1.3                Áp lực bay hơi: 4,67 x 10-3mPa ở nhiệt độ 200C

1.4                Độ hoà tan: Tan trong dung môi hữu cơ và nước

1.5                Điểm chảy: Không áp dụng

1.6                Điểm phát sáng: Không áp dụng

1.7                Tính dễ cháy: Dễ cháy

1.8                Tính nổ: Không áp dụng

1.9                Độ ăn mòn: Không ăn mòn

1.10           Hạn dùng: Tối thiểu 3 năm trong thùng nguyên

1.11           Tương thích: Phân hoá nhanh trong kiềm trung tính

2.     Thông tin độ độc

2.1                LD50 cấp tính đường miệng trên chuột: 794 mg/kg

2.2                LD50 cấp tính qua da trên chuột : >2000 mg/kg

2.3                LC50 hít phải: > 2000 mg/m3 trong hai tiếng

2.4                Phân loại độ độc( kỹ thuật): Độc bảng II – Theo phân loại của Tổ chức Y tế thế giới

2.5                Kích ứng mắt: Không gây kích ứng trong điều kiện sử dụng thông thường

2.6                Kích ứng da: Kích ứng nhẹ trong điều kiện sử dụng thông thường

2.7                Gây mẫn cảm: Không gây mẫn cảm

2.8                Gây ung thư: Không gây ung thư

2.9                Gây ung thư: Không gây ung thư

2.10           Gây quái thai: Không gây quái thai

2.11           Gây đột biến gen: Không gây đột biến gen

2.12           Ảnh hưởng sinh sản: Không áp dụng

2.13           ảnh hưởng lên cá và thuỷ sinh: Độc với cá và thuỷ sinh

2.14           ảnh hưởng tới ong và động vật hoang dã: chỉ độc với ong. Không gây hại tới động vật hoang dã trong điều kiện sử dụng thông thường

2.15           Chuyển hoá trong cơ thể người và động vật: Không gây tích tụ sinh học

2.16           Tích luỹ mô mỡ: Không áp dụng

2.17           Chuyển hoá và phân hoá trong thực vật, đất và điều kiện tự nhiên: Phân hoá nhanh khi tiếp xúc với các vi sinh vật trong đất

3.      Hiệu lực tại Việt Nam: Xem phụ lục

4.      Phạm vi, mục đích và liều lượng sử dụng: Dùng làm nguyên liệu sản xuất bình xịt diệt muỗi

                                                                                        Công thức pha chế: 0,10% đến 0,20% w/w prallethrin

5.      PHI ( thời gian chờ): Không áp dụng

6.      Hướng dẫn an toàn và sơ cứu

                                                Sử dụng an toàn: Không phun trực tiếp vào thức ăn

                                                Sơ cứu: Dính lên người: Tắm nhiều nước

                                                Bắn lên mắt: Rửa nhiều nước

                                                Ngẫu nhiên nốt phải: Không cố gây nôn. Tìm kếm trợ giúp y khoa. Điều trị theo triệu chứng

7.      Nhãn : Xem phần đính kèm

8.      Đóng gói: 20kg

 
 

 Top  
  Sản phẩm  
 
+ RICHCYFLU TECHNICAL
+ RICHMIPRO 50TK
+ GRUNPRO 2.8% EC
+ YANGNONG ONE
+ RICHCYPER 90 TG
+ RICHPRA 90TG
+ RICHTETRA 90TG
+ RICHBETA TECHNICAL
+ RICHDPHENO 90TG
+ RICHPERME 90 TG
+ RICHALFA 90% EC
 
     
Hỗ trợ trực tuyến

Đăng ký sản phẩm

Xử lý côn trùng
 
 
Đối tác chiến lược
© 2008 Bản quyền thuộc về Công ty TNHH hóa chất Tản Viên Sơn
Địa chỉ: Số 5, ngõ 26 dốc Tam Đa, Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 6273 8033   Fax: (84-4) 6273 8028
Email: admin@tvschem.com.vn   Website: http://tvschem.com.vn
Thiết kế bởi ITASA